in ,

Tài liêu máy may jack kansai k6

Tài liêu máy may jack kansai k6
Tài liêu máy may jack kansai k6

Tài liêu máy may jack kansai k6

Tài liêu máy may jack kansai k6 là phiên bản đời mới máy Kansai Jack K6 chạy êm tốc độ cao cắt chỉ ngọt chuyên gia công các mặt hàng vải vừa và mỏng đặt biệt vải thun, với độ chính xác 90% cắt chỉ tự động giúp quý khách nâng cao gấp đôi năng xuất gia công, ra hàng nhanh tiết kiệm chi phí nhân công, cải thiện năng lực cạnh tranh trên thị trường. giới thiệu các chương trình chỉnh máy may điện tử và bẩng báo lỗi máy may

Tài liêu máy may jack kansai k6
Tài liêu máy may jack kansai k6
Tài liêu máy may jack kansai k6
Tài liêu máy may jack kansai k6

Phương pháp nhập thông số người dùng : Nhấn và giữ phím P  trong giao diện chờ

Số tham số Phạm vị tham số Giá trị mặc định Mô tả tham số
P01 200~5500 4000 Tốc độ may tự do tối đa (tốc độ cao nhất)
P02 32 10-45 Điều chỉnh độ dài mũi
P03 0/1 0 Lựa chọn điểm dừng kim trên và dưới (0: điểm dừng kim trên; 1: điểm

dừng kim dưới)

P04 200~3000 1800 Tốc độ dày mũi đầu
P05 200~3000 1800 Tốc độ dày mũi cuối
P07 0~720 0 Số mũi đầu dày (0 không có chức năng khoá, nếu có số, đó là số lượng mũi

khoá)

P08 0~720 0 Số mũi cuối dày (0 không có chức năng khoá, nếu có số, đó là số lượng

mũi khoá)

P09 0/1 0 Khởi động chậm (0 là tắt, 1 là bật)
P11 10-45 18 Điều chỉnh độ dài đường may dày mũi trước
P12 10-45 18 Điều chỉnh độ dài đường may dày mũi sau
P18 0~10 0 Phát hiện đứt chỉ
P19 0~20 5 Số mũi khi bắt đầu may không thực hiện chức năng phát hiện đứt chỉ
P24 0~1024 120 Vị trí cắt chỉ của bàn đạp
P30 0~31 0 chức năng tăng lực đẩy của motor khi ở tốc độ thấp

0: chức năng bình thường

      1 ~ 31: mức độ lực đảy của motor khi may qua mối nối
P32 1~500 60 Thời gian cục hút dày mũi mở toàn công suất
P33 0~100 6 Thời gian tắt cục hút dày mũi của mỗi chu kỳ
P37 0~100 5 Thời gian mở cục hút dày mũi của mỗi chu kỳ
P38 1~999 120 Thời gian kết thúc trễ của kéo (kéo đạt đến vị trí cao nhất cộng với thời gian dừng)
P39 1~999 130 Thời gian trể của gạt chỉ
P40 1~9999 30 Thời gian gạt chỉ
P41 0~9999 120 Thời gian trễ bắt đầu thổi hơi
P42 1~9999 300 Thời gian duy trì thổi hơi
P43 0~30 2 Chọn chức năng thổi hoặc quét chỉ (2 là quét chỉ; 8 là thổi )
P52 1~800 85 Thời gian trễ khi hạ chân vịt
P53 0/1 1 Tắt mở nâng chân vịt. 0 là tắt, 1 là mở
P54 0~100 35 Thời gian tắt cục hút nâng chân vịt của mỗi chu kỳ
P56 0/1 1 Tự động tìm vị trí kim sau khi bật nguồn: 0: không tìm 1: tìm
P60 200~6000 4000 Tốc độ test
P62 0~4 0 Chế độ vận hành đặc biệt: 0: Người vận hành (bình thường) 1: Chế độ may đơn giản 2: Đo góc ban đầu của motor (không cần tháo dây corua) 3: Tính toán chế độ tỷ số truyền (Cần có cảm biến dừng kim, và không được tháo dây cura) 4: Chế độ kiểm tra tự động 1 (kiểm tra tự động với vị trí dừng, chạy 5S, dừng 5S)
P66 0~2 2 0: tắt 2: mở chức năng công tắc an toàn
P71 0~50 0 Điều chỉnh mức chân vịt thả chậm, giá trị càng nhỏ, nhả càng nhanh; (thời gian mở ép xung)
P99 0/1/2 1 Lựa chọn giọng nói 0: Tắt giọng nói; 1: Tiếng Trung 2: Tiếng Anh
PA6 1~100 1 tính tỷ lệ số mũi chỉ dưới
PA7 1~9999 1 Thiết lập tổng số mũi chỉ dưới
PA8 0~6 0  

Chế độ tính sô mũi

0: không đếm; 1: tăng dần và tự động reset khi đạt giá trị; 2: giảm dần và tự động reset khi đạt giá trị; 3: tăng dần, báo lỗi dừng máy và phục vị thủ công; 4:giảm dần, báo lỗi dừng máy và phục vị thủ công; 5: tăng dần, báo lỗi không dừng máy, cắt chỉ dừng máy và phục vị thủ công; 6: tăng dần, báo lỗi không dừng máy, cắt chỉ dừng máy và phục vị thủ công

PA9 1~100 1 Tính tỷ lệ bộ đém sản phẩm
PAA 1~9999 1 Thiết lập tổng số lượng bộ đếm sản phẩm
 

PAB

 

0~4

 

0

chế độ đếm mẩu (0: đếm thủ công; 1: chế độ đếm tự động – chế độ tăng dần; 2: chế độ đếm mẩu tự động – chế độ giảm dần; 3: tự động đếm đến giá trị PAA, motor ngừng quay và đặt lại bằng tay- -chế độ tăng dần; 4: đếm mẩu tự động về không, motor ngừng quay, đặt lại bằng tay – chế độ giảm)
 

158

 

0~400

 

0

 

Điều chỉnh vị trí gốc của motor bước, chiều dài đường may: 0-200: điều chỉnh vị trí gốc theo chiều kim đồng hồ trên cơ sở gốc (hướng cắt) 400-201: điều chỉnh vị trí 0 ngược chiều kim đồng hồ trên cơ sở gốc (hướng nâng chân vịt )

 

01C

     

Để trống

THAM SỐ MOTOR BƯỚC

 

P27

 

0~400

 

0

điều chỉnh vị trí 0 (Zero) của motor bước, để cắt và nâng chân vịt: 0-200: điều chỉnh vị trí 0 theo chiều kim đồng hồ trên cơ sở điểm gốc (hướng cắt) 400-200: điều chỉnh vị trí 0 ngược chiều kim đồng hồ trên cơ sở điểm gốc ( hướng nâng chân vịt)
P80 200~4000 500 Tốc độ motor bước tìm điểm 0
P81 200~4000 2000 tốc độ nâng chân vịt của motor bước
P82 200~4000 2000 tốc độ nhả chân vịt của motor bước
P83 200~4000 2000 tốc độ cắt của motor bước
P84 200~4000 2000 Tốc độ nâng chân vịt của motor bước sau cắt chỉ
P85 0~400 140 góc nâng chân vịt motor bước
P86 0~400 130 góc cắt của motor bước
P88 0-2 1 chế độ cắt chỉ, 1 là chế độ chậm và 2 là chế độ nhanh
11F 0~360 1 lựa chọn mã máy (0, K5; 1, motor bước nâng và cắt chân vịt; 2, motor bước điều chỉnh độ dài đường may; 3: 2 motor bước)
 

13E

 

0~800

 

0

hướng chuyển động của motor cắt chỉ và nâng chân vịt 0: cắt chỉ và nâng chân vịt theo chiều kim đồng hồ ( tổng thể nhanh) 1: cắt chỉ theo chiều kim đồng hồ, thao tác nâng chân vịt ngược chiều kim đồng hồ Lưu ý: khi giá trị thông số > 0, điều đó có nghĩa là thời gian nâng chân vịt sẽ được kéo dài

sau khi cắt chỉ

BẢNG BÁO LỖI

 

Mã lỗi

 

Tên gọi

 

Phương pháp xử lý

 

ALA-1

nhắc nhở thời gian them dầu  

P247 tham số tắt mở và chỉnh thời gian

ALA-2 Lỗi bộ đếm số mũi cho biết rằng số lượng đường may đã đạt đến giới hạn trên đã đặt, nhấn phím P để hủy báo thức và bắt đầu đếm lại
 

ALA-3

 

Lỗi bộ đếm số lần cắt chỉ

cho biết rằng số lần cắt chỉ đã đạt đến giới hạn trên đã đặt, nhấn phím P để hủy báo thức và bắt đầu lại đếm
 

ALA-4

 

dừng khẩn cấp

 

dừng và báo động ở trạng thái không bình thường, khởi động lại

 

ALA-5

 

tình trạng khóa nâng kim

khi motor bước điều chỉnh chiều dài mũi may không ở góc đã đặt, nó sẽ báo động, kiểm tra motor và khởi động lại
 

UP

 

báo động công tắc an toàn

vui lòng kiểm tra xem bộ cắt chỉ đã trở lại đúng vị trí chưa. Nếu đèn công tắc an toàn không bật sau khi đã trở lại vị trí cũ, vui lòng điều chỉnh vị trí của giá đỡ cảm ứng. Nếu vẫn không giải quyết được, vui lòng thay đổi giá trị 2 trong tham số P66 thành 0. Nếu cách trên vẫn không hoạt động, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ địa phương của bạn để giải quyết vấn đề.

Lỗi và phương  lý

Mã lỗi Ý nghĩa Phương pháp xử lý
Err-01 Phần cứng quá dòng 1. tắt và khởi động lại 2. thay thế hộp điện
Err-02 Mất nguồn
 

Err-03

 

Hệ thống thiếu áp

 

1Nguồn vào dưới 176v, rút dây nguồn, kết nối lại khi nguồn ổn định. 2. Nếu không được thay hộp điện

Err-04 quá áp trong khi tắt máy  

Nguồn vào cao hơn 264v, rút dây nguồn, kết nối lại khi nguồn ổn định. 2. Nếu không được thay hộp điện

Err-05 quá áp trong khi bật máy
 

Err-07

 

Phát hiện lỗi điện lưu

tắt nguồn và khởi động lại sau 30 giây. Sau khi thử lại nhiều lần, nếu lỗi thường xuyên xảy ra, vui lòng thay thế cóc đạp.

Nếu vấn đề trên vẫn không được giải quyết, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ địa phương của bạn

 

Err-08

 

Bó motor

 

1. tắt máy và khởi động lại 2. quay tay quay để xem máy có điểm bị kẹt không, tìm sự cố máy nếu có điểm bị kẹt 3. kiểm tra phích cắm của motor đã được cắm đúng chưa 4. thay thế motor 5 thay hộp điện

 

Err-09

 

Lỗi điện trở

tắt nguồn, kiểm tra xem đầu nối điện trở phanh màu trắng trên bo có bị lỏng hoặc bị ngắt kết nối hay không, cắm chặt và khởi động lại hệ thống. Nếu vấn đề trên vẫn không được giải quyết, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ địa phương của bạn
 

Err-10

 

Lỗi tín hiệu HMI

1. tắt và khởi động lại 2. kiểm tra xem đường kết nối bo và màn hình có bình thường không 3. phần mềm màn hình và hộp điện không khớp nhau 4. thay thế màn hình và bo
 

Err-11

 

Lổi tín hiệu dừng kim

 

Kiểm tra encoder và film

Err-12 lỗi phát hiện góc ban đầu motor vui lòng thử 2-3 lần sau khi tắt nguồn. Nếu vẫn báo lỗi, vui lòng thay thế bo điều khiển. Nếu vấn đề trên vẫn không được giải quyết, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ tại địa phương của bạn
 

Err-13

 

motor HALL bị lỗi

tắt nguồn hệ thống, kiểm tra xem đầu nối cảm biến motor có bị tắt, lỏng hay bị hỏng không, khôi phục lại cài đặt gốc và khởi động lại hệ thống. Nếu vẫn không hoạt động, vui lòng thay thế bo điều khiển. Nếu vấn đề trên vẫn không được giải quyết, vu lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ tại địa phương của bạn
Err-14 DSP đọc và ghi lỗi EEPROM 1. tắt và khởi động lại 2. thay hộp điện
Err-15 motor quá tốc độ  
Err-16 motor ngược chiều kiểm tra gốc độ motor và bộ mã hóa
Err-17 Lỗi đợc HMI và ghi EEPROM  
Err-18 motor quá tải  
Err-22 phát hiện đứt chỉ thay đổi giá trị của tham số P18 thành 0
Err-27 lỗi motor bước 1. tắt và khởi động lại 2. kiểm tra xem phích cắm của motor bước đã được cắm đúng chưa 3. thay thế motor bước 4. thay thế Bo điều khiển điện tử
Err-28
Err-31 Lỗi Bo motor bước

What do you think?

-2 Points
Upvote Downvote

Written by Admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

GIPHY App Key not set. Please check settings

Tài liệu máy may đánh bông jack W4

Tài liệu máy may đánh bông jack W4

Tài liệu máy cào jack 6038E

Tài liệu máy cào jack 6038E